Mục 8. Quan Trắc Môi Trường Đất
Chương II: Quy Trình Kỹ Thuật Quan Trắc Môi Trường Định Kỳ
Thông Tư 24/2017/TT-BTNMT : Quy Định Kỹ Thuật Quan Trắc Môi Trường
Download 24/2017/TT-BTNMT
Điều 33. Thông số quan trắc môi trường đất theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT
Thông số quan trắc môi trường đất bao gồm: độ ẩm, thành phần cấp hạt, pH, EC, Cl-, SO42-, PO43-, NO3-, NH4+, tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ, As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng crôm (Cr), Cu, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng polyclobiphenyl (PCB), tổng dioxin/furan, PCDD/PCDF, các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB).
Điều 34. Tần suất quan trắc trường đất theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT
1. Tần suất quan trắc đối với thông số tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ:
Tối thiểu 01 lần/3-5 năm.
2. Tần suất quan tắc với các thông số khác:
Tối thiểu 01 lần/năm, mỗi lần cách nhau ít nhất 06 tháng.
Điều 35. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu đất tại hiện trường:
Lựa chọn phương pháp lấy mẫu đất quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 19 dưới đây.
Bảng 19
STT | Tên phương pháp | Số hiệu phương pháp |
1 | Chất lượng đất – Phương pháp đơn giản để mô tả đất | · TCVN 6857:2001 |
2 | Lấy mẫu đất | · TCVN 4046:1985; · TCVN 7538-2:2005; · TCVN 7538-1:2006; · TCVN 7538-4:2007; · TCVN 7538-5:2007 |
2. Phân tích trong phòng thí nghiệm:
Lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng20 dưới đây.
Bảng 20
STT | Thông số | Số hiệu phương pháp |
1. | Độ ẩm | · TCVN 6648:2000 |
2. | Thành phần cấp hạt | · TCVN 8567:2010 |
3. | pH | · TCVN 4402:1987; · TCVN 4401:1987; · TCVN 5979:2007 |
4. | EC | · TCVN 6650:2000 |
5. | Cl- | · US EPA method 300.0 |
6. | SO42- | · TCVN 6656:2000; · US EPA method 300.0 |
7. | PO43- | · US EPA method 300.0 |
8. | NO3- | · TCVN 6643:2000; · US EPA method 300.0 |
9. | NH4+ | · TCVN 6643:2000 |
10. | Tổng N | · TCVN 6645:2000; · TCVN 6643:2000; · TCVN 6498:1999 |
11. | Tổng P | · TCVN 8563:2010; · TCVN 6499:1999; · TCVN 8940:2011 |
12. | Tổng K | · TCVN 8660:2011 |
13. | Cacbon hữu cơ | · TCVN 6642:2000; · TCVN 6644:2000; · TCVN 8941:2011 |
14. | As | · TCVN 8467: 2010; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7010 |
15. | Cd | · TCVN 6496:2009; · TCVN 8246:2009; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7000B; · US EPA method 7010 |
16. | Pb | · TCVN 6496:2009; · TCVN 8246:2009; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7000B; · US EPA method 7010 |
17. | Zn | · TCVN 6496:2009; · TCVN 8246:2009; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7000B; · US EPA method 7010 |
18. | Hg | · TCVN 8882:2011; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7471B |
19. | Tổng crôm (Cr) | · TCVN 8246:2009; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7000B; · US EPA method 7010 |
20. | Cu | · TCVN 6496:2009; · TCVN 8246:2009; · US EPA method 200.7; · US EPA method 200.8; · US EPA method 7000B; · US EPA method 7010 |
21. | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ |
· TCVN 8061:2009; · US EPA method 8081B; · US EPA method 8270D |
22. | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ |
· US EPA method 8141B; · US EPA method 8270D |
23. | Tổng polyclobiphenyl (PCB) | · TCVN 8061:2009; · US EPA method 1668B; · US EPA method 8082A; · US EPA method 8270D |
24. | Tổng Dioxin/Furan, PCDD/PCDF |
· TCVN 10883:2016; · US EPA method 1613B |
25. | Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) |
· US EPA method 1668B |
Cung cấp giải pháp thiết bị quan trắc môi trường đât tại:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN | |
VPKD: | 50 Tân Thới Nhất 21, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh |
Tel/ Fax: | 028. 66 570570 | 028. 62 557709 |
Hotline: | 0943 66 44 00 (Mr.Thạch) | 0932 66 44 22 (Mr.Long) |
Mail: | info@vietnguyenstore.com | thach.hoang@vietnguyenstore.com |
Web: | www.vietnguyenstore.com | www.vattusacky.vn | www.sieuthithinghiem.com |