Mục 2. Quan Trắc Môi Trường Nước Mặt Lục Địa
Chương II: Quy Trình Kỹ Thuật Quan Trắc Môi Trường Định Kỳ
Thông Tư 24/2017/TT-BTNMT : Quy Định Kỹ Thuật Quan Trắc Môi Trường
Download TT 24/2017/TT-BTNMT_quy dinh hoat dong QTMT
Điều 9. Thông số quan trắc môi trường nước mặt
Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD5, COD, TOC, NH4+, NO2-, NO3-, SO42-, PO43-, CN-, Cl-, F-, S2-, tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng crôm (Cr), Cr (VI), coliform, E.Coli, tổng dầu, mỡ; tổng phenol, hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng hoạt độ phóng xạ a, tổng hoạt độ phóng xạ b, tổng polyclobiphenyl (PCB), tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF), các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB), thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy, chất hoạt động bề mặt.
Điều 10. Tần suất quan trắc nước mặt lục địa
Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Điều 11. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a. Lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
Bảng 3
STT |
Loại mẫu |
Số hiệu phương pháp |
1. |
Mẫu nước sông, suối |
· TCVN 6663-6:2008 |
2. |
Mẫu nước ao hồ |
· TCVN 5994:1995 |
3. |
Mẫu vi sinh |
· TCVN 8880:2011 |
4. |
Mẫu thực vật nổi |
· SMEWW 10200B:2012 |
5. |
Mẫu động vật nổi |
· SMEWW 10200B:2012 |
6. |
Mẫu động vật đáy |
· SMEWW 10500B:2012 |
b. Đo các thông số nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp tương ứng hoặc trong Bảng 4 dưới đây.
Bảng 4
STT |
Thông số |
Số hiệu phương pháp |
1. |
Nhiệt độ |
· SMEWW 2550B:2012 |
2. |
pH |
· TCVN 6492:2011 |
3. |
DO |
· TCVN 7325:2004 |
4. |
EC |
· SMEWW 2510B:2012 |
5. |
Độ đục |
· TCVN 6184:2008; |
6. |
TDS |
· Sử dụng thiết bị đo trực tiếp |
7. |
ORP |
· SMEWW 2580B:2012; |
8. |
Độ muối |
· SMEWW 2520B:2012 |
2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008.
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 5 dưới đây.
Bảng 5
STT |
Thông số |
Số hiệu phương pháp |
1. |
Độ màu |
· TCVN 6185:2015; |
2. |
Độ kiềm |
· TCVN 6636:1-2000; |
3. |
Độ cứng tổng số |
· TCVN 6224:1996; |
4. |
TSS |
· TCVN 6625:2000; |
5. |
BOD5 |
· TCVN 6001-1:2008; |
6. |
COD |
· SMEWW 5220B:2012; |
7. |
TOC |
· TCVN 6634:2000; |
8. |
NH4+ |
· TCVN 6179-1:1996; |
9. |
NO2- |
· TCVN 6178:1996; |
10. |
NO3- |
· TCVN 6180:1996; |
11. |
SO42- |
· TCVN 6200:1996; |
12. |
PO43- |
· TCVN 6202:2008; |
13. |
CN- |
· TCVN 6181:1996; |
14. |
Cl- |
· TCVN 6194:1996; |
15. |
F- |
· TCVN 6195-1996; |
16. |
S2- |
· TCVN 6637:2000; |
17. |
Tổng N |
· TCVN 6624:1-2000; |
18. |
Tổng P |
· TCVN 6202:2008; |
19. |
Na |
· TCVN 6196-1:1996; |
20. |
K |
· TCVN 6196-1:1996; |
21. |
Ca |
· TCVN 6201:1995; |
22. |
Mg |
· TCVN 6201:1995; |
23. |
Fe |
· TCVN 6177:1996; |
24. |
Mn |
· TCVN 6002:1995; |
25. |
Cu |
· TCVN 6193:1996; |
26. |
Zn |
· TCVN 6193:1996; |
27. |
Ni |
· TCVN 6665:2011; |
28. |
Pb |
· TCVN 6665:2011; |
29. |
Cd |
· TCVN 6197:2008; |
30. |
As |
· TCVN 6626:2000; |
31. |
Hg |
· TCVN 7724:2007; |
32. |
Tổng crôm (Cr) |
· TCVN 6222:2008; |
33. |
Cr (VI) |
· TCVN 6658:2000; |
34. |
Coliform |
· TCVN 6187-2:1996; |
35. |
E.Coli |
· TCVN 6187-2:1996; |
36. |
Tổng dầu, mỡ |
· TCVN 7875: 2008; |
37. |
Tổng Phenol |
· TCVN 6216:1996; |
38. |
Hoá chất bảo vệ thực vật |
· TCVN 7876:2008; |
39. |
Hóa chất bảo vệ thực vật |
· US EPA method 8141B; |
40. |
Tổng hoạt độ phóng xạ a |
· TCVN 6053:2011; |
41. |
Tổng hoạt độ phóng xạb |
· TCVN 6219:2011; |
42. |
Tổng polyclobiphenyl |
· TCVN 8601:2009; |
43. |
Tổng dioxin/furan |
· US EPA method 1613B |
44. |
Các hợp chất |
· US EPA method 1668B |
45. |
Thực vật nổi |
· SMEWW 10200:2012 |
46. |
Động vật nổi |
· SMEWW 10200:2012 |
47. |
Động vật đáy |
· SMEWW 10500:2012 |
48. |
Chất hoạt động bề mặt |
· TCVN 6622-1:2009; |
Cung cấp thiết bị quan trắc môi trường nước mặt tại:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN |
|
VPKD: |
50 Tân Thới Nhất 21, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh |
Tel/ Fax: |
028. 66 570570 | 028. 62 557709 |
Hotline: |
0943 66 44 00 (Mr.Thạch) | 0932 66 44 22 (Mr.Long) |
Mail: |
|
Web: |
www.vietnguyenstore.com | www.vattusacky.vn | www.sieuthithinghiem.com |